Hiển thị các bài đăng có nhãn Bài tập ngữ pháp cơ bản tiếng Pháp. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Bài tập ngữ pháp cơ bản tiếng Pháp. Hiển thị tất cả bài đăng

BÀI TẬP CHIA ĐỘNG TỪ NHÓM 1 TIẾNG PHÁP

25/11/19

Kết quả hình ảnh cho gif cute wallpaper



I. Chia các động từ trong các câu sau ở thì hiện tại:

1. J' (étudier) _____ à l'école. 
2. Elle (aimer) _____ les chiens. 
3. John et Marie (se marier) _____. 
4. Nous (parler) _____ le français. 
5. Vous (chanter) _____ une chanson. 
6. Ma mère (manger) _____ du pain. 
7. Nous (acheter) _____ un livre. 
8. J' (habiter) _____ dans une petite maison. 
9. Il (utiliser) _____ le téléphone en classe. 
10. Ils (arriver) _____ à Paris ? 
11. Vous (chercher) _____ un nouvel travail ? 
12. (jouer) _____ - tu du sport ? 
13. Elles (écouter) _____ de la music.
14. Vous (continuer) ____.
15. Je (travailler) ____ dans une usine. 
16. Mon père (regarder) _____ la télévision.
17. Il (nager) _____ à la plage.
18. Tu (marcher) _____ dans le parc ?
19. Nous (adorer) _____ le chocolate et (détester) _____ le thé.
20. Les enfants (téléphoner) _____ à leur professeur.



Từ mới:



étudier (v): học
une école (n): trường học
aimer (v): yêu, thích
le chien/ la chienne (n): con chó 
et: và
se marier (v): kết hôn (với nhau)
parler (v): nói
le français (n): tiếng Pháp, người Pháp
chanter (v): hát 
la chanson (n): bài hát
la mère (n): mẹ 
manger (v): ăn
le pain (n): bánh mì
acheter (v): mua
le livre (n): sách
habiter (v): sống
dans: trong
petit(e) (adj): nhỏ, bé
la maison (n): ngôi nhà
utiliser (v): sử dụng
le téléphone (n): điện thoại
la classe (n): lớp học
arriver (v): đến
chercher (v): tìm
nouvel (adj): mới
le travail (n): công việc
jouer (v): chơi
le sport (n): thể thao 
écouter (v): nghe
la music (n): ca nhạc
continuer (v): tiếp tục
travailler (v): làm việc
une usine (n): nhà máy
regarder (v): xem
la télévision (n): tivi
nager (v): bơi
la plage (n): bãi biển
marcher (v): đi bộ, đi dạo
le parc (n): công viên 
adorer (v): yêu, thích (sắc thái nghĩa mạnh hơn "aimer")
le chocolate (n): sô cô la
détester (v): ghét 
le thé (n): trà
téléphoner (v): gọi điện
le/la professeur (n): giáo viên